/
耕
耕
canh
⽾bộ lỗi · 10 nétcày; canh tác
1 nghĩa#32134
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cày; canh tác
- 。
Nông dân đang cày ruộng.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
耕
Phồn thể畊
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cày; canh tác
- 。
Nông dân đang cày ruộng.
KẾT HỢP3 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 耙bàcái bừa; cái cào
- 耞jiācái đập lúa; cái suốt lúa
- 耗hàotiêu hao; lãng phí; hao tốn
- 耒lěicái cày; lưỡi cày
- 耔zǐvun đất quanh gốc cây
- 耖chàocào đất; dụng cụ làm nhuyễn đất (tương tự bừa)
- 耘yúnlàm cỏ; nhổ cỏ (ruộng)
- 耜sìcái cày; lưỡi cày
- 耝qùcày; canh tác
- 耠huōcái bừa; cái cào
- 耡chúcái cuốc; cái bừa
- 耢làocông cụ nông nghiệp dạng khung chữ nhật dùng để san bằng mặt đất; cái bừa san