gēng
canh
bộ lỗi · 10 nét

cày; canh tác

1 nghĩa#32134
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cày; canh tác

    • Nông dân đang cày ruộng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.