Tới nội dung chính

耕

耕
gēng
canh
⽾bộ lỗi · 10 nét

cày; canh tác

1 nghĩa#32134
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cày; canh tác

    • 。

      Nông dân đang cày ruộng.

耕
gēng
canh
BỘ THỦ⽾
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu