Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.
/
考克斯报告
考克斯报告
khảo khắc tư báo cáo
Báo cáo Cox
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
Báo cáo Cox
- 貳名danh từ
Báo cáo Cox (báo cáo năm 1999 của Ủy ban Đặc biệt Hạ viện Hoa Kỳ về an ninh quốc gia và các mối lo ngại quân sự-thương mại với Trung Quốc)
- 。
Báo cáo Cox là về mối quan hệ giữa Trung Quốc và Hoa Kỳ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
考克斯报告
Phồn thể考克斯報告
khảo khắc tư báo cáo
Báo cáo Cox
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
Báo cáo Cox
- 貳名danh từ
Báo cáo Cox (báo cáo năm 1999 của Ủy ban Đặc biệt Hạ viện Hoa Kỳ về an ninh quốc gia và các mối lo ngại quân sự-thương mại với Trung Quốc)
- 。
Báo cáo Cox là về mối quan hệ giữa Trung Quốc và Hoa Kỳ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜