考克斯报告

考克斯报告
KǎoBàogào
khảo khắc tư báo cáo

Báo cáo Cox

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. Báo cáo Cox

  2. danh từ

    Báo cáo Cox (báo cáo năm 1999 của Ủy ban Đặc biệt Hạ viện Hoa Kỳ về an ninh quốc gia và các mối lo ngại quân sự-thương mại với Trung Quốc)

    • Báo cáo Cox là về mối quan hệ giữa Trung Quốc và Hoa Kỳ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (biến thể 老))BỘ
  • khảo(âm nền, vật cong)HÀI THANH

Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.