Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
/
羯鼓催花
羯鼓催花
yết cổ thôi hoa
tiếng trống giục hoa nở (điển cố: Đường Huyền Tông đánh trống làm hoa hạnh nở) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng trống giục hoa nở (điển cố: Đường Huyền Tông đánh trống làm hoa hạnh nở) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
羯鼓催花
Phồn thể羯
yết cổ thôi hoa
tiếng trống giục hoa nở (điển cố: Đường Huyền Tông đánh trống làm hoa hạnh nở) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng trống giục hoa nở (điển cố: Đường Huyền Tông đánh trống làm hoa hạnh nở) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ