群发性地震

群发性地震
qúnxìngzhèn
quần phát tính địa chấn

động đất theo cụm; bầy động đất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    động đất theo cụm; bầy động đất

    • Động đất quần phát là một loạt các trận động đất xảy ra trong một khu vực nhất định trong một khoảng thời gian tương đối ngắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quân(vua, người cầm đầu)HÀI THANH
  • dương(con dê, con cừu)BỘ

Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.