群体免疫

群体免疫
qúnmiǎn
quần thể miễn dịch

miễn dịch cộng đồng; miễn dịch quần thể

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    miễn dịch cộng đồng; miễn dịch quần thể

    • Miễn dịch cộng đồng là một cách để chống lại bệnh tật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quân(vua, người cầm đầu)HÀI THANH
  • dương(con dê, con cừu)BỘ

Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.