万人

万人
wànrén
vạn nhân

vạn người; muôn người

3 nghĩa#12293
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vạn người; muôn người

    数量很多的人;大量的人shùliàng hěn duō de rén;dàliàng de rén

    • Ở đây có vạn người.

  2. danh từ

    vạn người; toàn dân

    很多人;所有的人hěnduō rén;suǒyǒu de rén

    • Người người đổ ra đường.

  3. danh từ

    vạn người; toàn dân

    很多人;所有的人hěn duō rén;suǒyǒu de rén

    • Đường phố vắng tanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.