Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
美洲绿翅鸭
美洲绿翅鸭
mỹ châu lục sí áp
vịt cánh xanh Bắc Mỹ (Anas carolinensis)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vịt cánh xanh Bắc Mỹ (Anas carolinensis)
- 。
Vịt cánh xanh châu Mỹ là một loài chim di cư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 彔lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
美洲绿翅鸭
Phồn thể美洲綠翅鴨
mỹ châu lục sí áp
vịt cánh xanh Bắc Mỹ (Anas carolinensis)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vịt cánh xanh Bắc Mỹ (Anas carolinensis)
- 。
Vịt cánh xanh châu Mỹ là một loài chim di cư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ