Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
美味
美味
mỹ vị
ngon; thơm ngon; mỹ vị
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#3022
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngon; thơm ngon; mỹ vị
中味道很好,很好吃wèidào hěn hǎo, hěn hǎochī
- 。
Món ăn này rất ngon.
- 貳名danh từ
món ngon; thức ăn ngon; mỹ vị
中好吃的食物;味道很好的东西hǎochī de shíwù; wèidào hěn hǎo de dōngxi
- 。
Đây là một nhà hàng ngon.
- 參名danh từ
thơm ngon; mỹ vị; món ngon
中好吃的食物;味道很好hǎochī de shíwù;wèidào hěn hǎo
- 。
Món này là một món ngon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA1
美味
Phồn thể美
mỹ vị
ngon; thơm ngon; mỹ vị
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#3022
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngon; thơm ngon; mỹ vị
中味道很好,很好吃wèidào hěn hǎo, hěn hǎochī
- 。
Món ăn này rất ngon.
- 貳名danh từ
món ngon; thức ăn ngon; mỹ vị
中好吃的食物;味道很好的东西hǎochī de shíwù; wèidào hěn hǎo de dōngxi
- 。
Đây là một nhà hàng ngon.
- 參名danh từ
thơm ngon; mỹ vị; món ngon
中好吃的食物;味道很好hǎochī de shíwù;wèidào hěn hǎo
- 。
Món này là một món ngon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ