Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
/
难吃
难吃
nan cật
dở; khó ăn; không ngon
1 nghĩa#14337
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
dở; khó ăn; không ngon
中味道不好,让人不想吃wèidào búhǎo, ràng rén búxiǎng chī
- 。
Món này rất khó ăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
难吃
Phồn thể難吃
nan cật
dở; khó ăn; không ngon
1 nghĩa#14337
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
dở; khó ăn; không ngon
中味道不好,让人不想吃wèidào búhǎo, ràng rén búxiǎng chī
- 。
Món này rất khó ăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu