Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
美其名曰
美其名曰
mỹ kỳ danh viết
lấy danh nghĩa mỹ miều mà gọi là; núp dưới cái tên hoa mỹ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy danh nghĩa mỹ miều mà gọi là; núp dưới cái tên hoa mỹ [thành ngữ]
- “”,。
Anh ta gọi đó là “nghệ thuật”, nhưng thực ra là đạo văn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ美其名曰
Phồn thể美
mỹ kỳ danh viết
lấy danh nghĩa mỹ miều mà gọi là; núp dưới cái tên hoa mỹ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy danh nghĩa mỹ miều mà gọi là; núp dưới cái tên hoa mỹ [thành ngữ]
- “”,。
Anh ta gọi đó là “nghệ thuật”, nhưng thực ra là đạo văn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ