羊毛出在羊身上

羊毛出在羊身上
yángmáochūzàiyángshēnshàng
dương mao xuất tại dương thân thượng

lông cừu vẫn lấy từ lưng cừu (lợi ích nào cũng có người phải trả giá) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lông cừu vẫn lấy từ lưng cừu (lợi ích nào cũng có người phải trả giá) [thành ngữ]

    • Lợi ích cuối cùng vẫn là do mình trả giá.

  2. trạng từ

    chi phí cuối cùng vẫn do người tiêu dùng gánh chịu; lông cừu vẫn lấy từ lưng cừu (không có gì là miễn phí thật sự) [thành ngữ]

    • Tiền nào của nấy, khoản tiền này cuối cùng vẫn sẽ quay về với chúng ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.