罗伯斯庇尔

罗伯斯庇尔
Luóěr
la bá tư tý nhĩ

Luo Bá Tư Bì Nhĩ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Luo Bá Tư Bì Nhĩ

    • Robespierre là một nhân vật quan trọng trong thời kỳ Cách mạng Pháp.

  2. danh từ

    Luô-be-xpi-ê (nhà lãnh đạo Cách mạng Pháp, 1758-1794)

    • Robespierre là nhà lãnh đạo của Cách mạng Pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • tịch(buổi chiều tối)HÀI THANH

Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.