缺斤短两

缺斤短两
quējīnduǎnliǎng
khuyết cân đoản lưỡng

thiếu cân tắt lượng; bán không đủ cân nặng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thiếu cân tắt lượng; bán không đủ cân nặng [thành ngữ]

    • Cửa hàng này thường xuyên cân thiếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
  • quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH

Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.