- 糹mịch(sợi chỉ)BỘ
- 逢phùng(gặp gỡ)HÌNH THANH
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
khâu lại; khâu nối; (y học) khâu vết mổ
khâu lại; khâu nối; (y học) khâu vết mổ
Bác sĩ đang khâu vết thương.
khâu; khâu nối
khâu lại; may
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
khâu lại; khâu nối; (y học) khâu vết mổ
khâu lại; khâu nối; (y học) khâu vết mổ
Bác sĩ đang khâu vết thương.
khâu; khâu nối
khâu lại; may
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.