缝合

缝合
féng
phùng hợp

khâu lại; khâu nối; (y học) khâu vết mổ

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#16322
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khâu lại; khâu nối; (y học) khâu vết mổ

    • Bác sĩ đang khâu vết thương.

  2. động từ

    khâu; khâu nối

  3. động từ

    khâu lại; may

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.