切口

切口
qiēkǒu
tiếp khẩu

miệng dao; vết cắt; vết mổ

6 nghĩa#25210
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    miệng dao; vết cắt; vết mổ

    • Bác sĩ đã rạch một vết cắt nhỏ trên người bệnh nhân.

  2. danh từ

    vết rạch; đường cắt; miệng vết thương

    • Vết cắt này rất sâu.

  3. danh từ

    vết cắt; vết rạch; miệng vết thương

    • Trên chân anh ấy có một vết cắt.

  4. danh từ

    lề trang; đường cắt; vết mổ (phẫu thuật)

    • Xin hãy ký vào chỗ cắt.

  5. danh từ

    mép cắt (của trang sách); vết cắt; miệng vết thương

    • Mép sách này rất gọn gàng.

  6. danh từ

    rãnh; lõm; khía

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.