撕裂

撕裂
liè
tê liệt

xé rách; xé toạc; xé nát

1 nghĩa#9705
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xé rách; xé toạc; xé nát

    用力拉使东西破裂成两部分yònglì lā shǐ dōngxi pòliè chéng liǎng bùfen

    • Anh ấy đã xé lá thư đó.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xé toạc tờ giấy thành từng mảnh rời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.