结尾

结尾
jiéwěi
kết vĩ

hồi kết; đoạn kết; vĩ thanh (âm nhạc)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8961
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hồi kết; đoạn kết; vĩ thanh (âm nhạc)

    文章、乐曲或事物的最后部分wénzhāng、yuèqū huò shìwù de zuìhòu bùfen

    • Cái kết của câu chuyện này rất cảm động.

  2. động từ

    kết thúc; giải quyết xong; thanh toán (nợ nần, ân oán)

    某事到最后结束的部分mǒushì dào zuìhòu jiéshù de bùfen

    • Kết thúc câu chuyện này rất cảm động.

  3. danh từ

    hậu tố; đuôi từ

    词语或文章最后的部分cíyǔ huò wénzhāng zuìhòu de bùfen

    • Cái kết của câu chuyện này rất hay.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.