绑住

绑住
bǎngzhù
bảng trú

buộc; ràng buộc; hệ (trong tổ chức)

2 nghĩa#17580
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    buộc; ràng buộc; hệ (trong tổ chức)

    • Anh ấy bị trói rồi.

  2. động từ

    cố định; gắn chặt; bất biến

    • Làm ơn buộc con chó lại.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dây tơ để trói buộc, âm đọc gần giống 'bang' (邦).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.