经纬密度

经纬密度
jīngwěi
kinh vĩ mật độ

mật độ sợi dọc và ngang; độ dày của vải

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mật độ sợi dọc và ngang; độ dày của vải

    • Mật độ sợi của loại vải này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.