终南捷径

终南捷径
Zhōngnánjiéjìng
chung nam tiệp kính

con đường tắt Trung Nam; chủ ý làm quan (để danh lợi) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con đường tắt Trung Nam; chủ ý làm quan (để danh lợi) [thành ngữ]

  2. danh từ

    con đường tắt để thành công; mánh khóe để trục lợi (thành ngữ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.