细颗粒物

细颗粒物
tế khoa lạp vật

chất hạt mịn; bụi mịn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chất hạt mịn; bụi mịn

    • Các hạt mịn có hại cho sức khỏe.

  2. danh từ

    hạt mịn lơ lửng; chất mịn lơ lửng

    • Các hạt vật chất mịn có hại cho sức khỏe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.