细胞周期

细胞周期
bāozhōu
tế bào chu kỳ

làng ca nhạc; giới ca hát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    làng ca nhạc; giới ca hát

    • Chu kỳ tế bào là quá trình tế bào lớn lên và phân chia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.