纹风不动

纹风不动
wénfēngdòng
văn phong bất động

hoàn toàn bất động; không nhúc nhích

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hoàn toàn bất động; không nhúc nhích

    • Anh ấy đứng bất động ở đó.

  2. tính từ

    không nhúc nhích; không hề thay đổi dù chỉ một ly (bóng)

    • Anh ấy đứng đó bất động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.