文风不动

文风不动
wénfēngdòng
văn phong bất động

hoàn toàn bất động; không nhúc nhích

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hoàn toàn bất động; không nhúc nhích

    • Anh ấy đứng bất động ở đó.

  2. tính từ

    không nhúc nhích; không hề thay đổi dù chỉ một ly (bóng)

    • Anh ấy ngồi đó bất động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.