Tới nội dung chính

纪念

纪念
jìniàn
kỷ niệm

kỷ niệm; tưởng niệm; ghi nhớ công ơn

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#4906
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    kỷ niệm; tưởng niệm; ghi nhớ công ơn

    中用某种方式表示对人或事的怀念和尊敬yòng mǒu zhǒng fāngshì biǎoshì duì rén huò shì de huáiniàn hé zūnjìng

    • 。

      Chúng tôi tưởng nhớ vị anh hùng này.

  2. 貳名danh từ

    kỷ niệm; vật lưu niệm; đồ lưu niệm

    中用来表示对过去事情的记忆和怀念yòng lái biǎoshì duì guòqù shìqing de jìyì hé huáiniàn

    • 。

      Đây là một món quà lưu niệm.

纪
Jǐ
kỷ
BỘ THỦ⽷
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu