约翰斯顿

约翰斯顿
Yuēhàndùn
ước hàn tư đốn

quả ô liu; cây ô liu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quả ô liu; cây ô liu

    • Johnston là bạn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.