Tới nội dung chính

倝

倝
gàn
cán
⼈bộ nhân · 10 nét

bình minh; rạng đông (cổ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bình minh; rạng đông (cổ)

倝
gàn
cán
BỘ THỦ⼈
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu