约会对象

约会对象
yuēhuìduìxiàng
ước hội đối tượng

đối tượng hẹn hò; người hẹn hò

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đối tượng hẹn hò; người hẹn hò

    • Anh ấy không phải là đối tượng hẹn hò của tôi.

  2. danh từ

    người hẹn hò; bạn trai/bạn gái

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.