红翅凤头鹃

红翅凤头鹃
hóngchìfèngtóujuān
hồng sí phượng đầu quyên

(khẩu, Đài) quái thật!; chán thật!; xe máy; đầu máy xe lửa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu, Đài) quái thật!; chán thật!; xe máy; đầu máy xe lửa

    • Chim cu gáy cánh đỏ là một loài chim đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.