偏远

偏远
piānyuǎn
thiên viễn

hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#21807
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh

    • Anh ấy sống ở vùng núi xa xôi.

  2. tính từ

    hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh

    • Nơi này rất hẻo lánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.