Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
/
边远
边远
biên viễn
hẻo lánh; xa xôi; vùng biên viễn
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hẻo lánh; xa xôi; vùng biên viễn
- 。
Anh ấy sống ở vùng núi xa xôi.
- 貳形tính từ
xa xôi; cách trở (văn)
- 。
Nơi này rất xa xôi.
- 參形tính từ
vùng xa xôi hẻo lánh; biên viễn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 元nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH
Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
边远
Phồn thể邊遠
biên viễn
hẻo lánh; xa xôi; vùng biên viễn
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hẻo lánh; xa xôi; vùng biên viễn
- 。
Anh ấy sống ở vùng núi xa xôi.
- 貳形tính từ
xa xôi; cách trở (văn)
- 。
Nơi này rất xa xôi.
- 參形tính từ
vùng xa xôi hẻo lánh; biên viễn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 元nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH
Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi