紧张缓和

紧张缓和
jǐnzhānghuǎn
khẩn trương hoãn hoà

đoạn (lượng từ cho câu chuyện, khoảng thời gian, đoạn chỉ...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đoạn (lượng từ cho câu chuyện, khoảng thời gian, đoạn chỉ...)

    • Giảm căng thẳng là một bước quan trọng trong quan hệ quốc tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ

Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.