Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
/
紧张缓和
紧张缓和
khẩn trương hoãn hoà
đoạn (lượng từ cho câu chuyện, khoảng thời gian, đoạn chỉ...)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đoạn (lượng từ cho câu chuyện, khoảng thời gian, đoạn chỉ...)
- 。
Giảm căng thẳng là một bước quan trọng trong quan hệ quốc tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 长trường(dài, lớn)HÌNH THANH
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
紧张缓和
Phồn thể緊張緩和
khẩn trương hoãn hoà
đoạn (lượng từ cho câu chuyện, khoảng thời gian, đoạn chỉ...)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đoạn (lượng từ cho câu chuyện, khoảng thời gian, đoạn chỉ...)
- 。
Giảm căng thẳng là một bước quan trọng trong quan hệ quốc tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 长trường(dài, lớn)HÌNH THANH
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt