平淡

平淡
píngdàn
bình đạm

bình thường; thông thường; nói chung

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#21188
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bình thường; thông thường; nói chung

    • Cuộc sống của anh ấy rất bình thường.

  2. tính từ

    khô khan; nhạt nhẽo; cứng nhắc

    • Bộ phim này rất nhạt nhẽo.

  3. tính từ

    bằng phẳng; phẳng

    • Cuộc sống của anh ấy rất bình đạm.

  4. tính từ

    không có gì đặc biệt; tầm thường thôi (khẩu)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.