Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
平淡
平淡
bình đạm
bình thường; thông thường; nói chung
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#21188
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bình thường; thông thường; nói chung
- 。
Cuộc sống của anh ấy rất bình thường.
- 貳形tính từ
khô khan; nhạt nhẽo; cứng nhắc
- 。
Bộ phim này rất nhạt nhẽo.
- 參形tính từ
bằng phẳng; phẳng
- 。
Cuộc sống của anh ấy rất bình đạm.
- 肆形tính từ
không có gì đặc biệt; tầm thường thôi (khẩu)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 炎viêm(ngọn lửa bốc lên)HÌNH THANH
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
LIÊN QUAN
平淡
Phồn thể平
bình đạm
bình thường; thông thường; nói chung
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#21188
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bình thường; thông thường; nói chung
- 。
Cuộc sống của anh ấy rất bình thường.
- 貳形tính từ
khô khan; nhạt nhẽo; cứng nhắc
- 。
Bộ phim này rất nhạt nhẽo.
- 參形tính từ
bằng phẳng; phẳng
- 。
Cuộc sống của anh ấy rất bình đạm.
- 肆形tính từ
không có gì đặc biệt; tầm thường thôi (khẩu)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 炎viêm(ngọn lửa bốc lên)HÌNH THANH
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối