奇妙

奇妙
miào
kỳ diệu

kỳ diệu; kỳ lạ; thú vị; huyền bí

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#4548
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    kỳ diệu; kỳ lạ; thú vị; huyền bí

    非常特别、有趣、难以解释的fēicháng tèbié、yǒuqù、nányǐ jiěshì de

    • Câu chuyện này rất kỳ diệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.