Tới nội dung chính

乏味

乏味
fáwèi
phạp vị

nhàm chán; tẻ nhạt; vô vị

1 nghĩa#13242
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nhàm chán; tẻ nhạt; vô vị

    中没有意思,令人感到厌烦méiyǒu yìsi, lìng rén gǎndào yànfán

    • 。

      Bộ phim này rất tẻ nhạt.

乏
fá
phạp
BỘ THỦ⼃
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu