精密仪器

精密仪器
jīng
tinh mật nghi khí

dụng cụ chính xác; máy móc tinh vi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dụng cụ chính xác; máy móc tinh vi

    • Dụng cụ chính xác cần được sử dụng cẩn thận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.