精子密度

精子密度
jīng
tinh tử mật độ

tay chèo; người chèo thuyền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tay chèo; người chèo thuyền

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.