精力充沛

精力充沛
jīngchōngpèi
tinh lực sung bái

tràn đầy năng lượng; có tinh thần sôi nổi

2 nghĩa#26820
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tràn đầy năng lượng; có tinh thần sôi nổi

    • Anh ấy tràn đầy năng lượng, mỗi ngày đều tràn đầy sức sống.

  2. tính từ

    khỏe mạnh; tráng kiện; cường tráng

    • Anh ấy tràn đầy năng lượng, có thể làm việc rất lâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.