- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
tràn đầy năng lượng; có tinh thần sôi nổi
tràn đầy năng lượng; có tinh thần sôi nổi
Anh ấy tràn đầy năng lượng, mỗi ngày đều tràn đầy sức sống.
khỏe mạnh; tráng kiện; cường tráng
Anh ấy tràn đầy năng lượng, có thể làm việc rất lâu.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
tràn đầy năng lượng; có tinh thần sôi nổi
tràn đầy năng lượng; có tinh thần sôi nổi
Anh ấy tràn đầy năng lượng, mỗi ngày đều tràn đầy sức sống.
khỏe mạnh; tráng kiện; cường tráng
Anh ấy tràn đầy năng lượng, có thể làm việc rất lâu.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.