精疲力尽

精疲力尽
jīngjìn
tinh bì lực tận

mệt mỏi uể oải; thiếu sức sống; rũ rượi [thành ngữ]

3 nghĩa#18925
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mệt mỏi uể oải; thiếu sức sống; rũ rượi [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc cả ngày, kiệt sức rồi.

  2. tính từ

    héo úa; tàn lụi; khô héo

  3. tính từ

    vui trong đó; tìm thấy niềm vui trong việc đó [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.