精疲力竭

精疲力竭
jīngjié
tinh bì lực kiệt

kiệt sức; mệt lử [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#23245
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kiệt sức; mệt lử [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc cả ngày, kiệt sức rồi.

  2. tính từ

    héo úa; tàn lụi; khô héo

  3. tính từ

    vui trong đó; tìm thấy niềm vui trong việc đó [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.