粥样硬化

粥样硬化
zhōuyàngyìnghuà
chúc dạng ngạnh hoá

xơ vữa động mạch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xơ vữa động mạch

    • Xơ vữa động mạch là một loại bệnh mạch máu.

  2. danh từ

    xơ cứng động mạch

    • Xơ vữa động mạch là một bệnh phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo)BỘ
  • cung(cái cung (hình dáng hơi nước bốc lên))HỘI Ý

Cháo là nồi gạo sôi sùng sục, hơi nước uốn cong như hai chiếc cung hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.