粗枝大叶

粗枝大叶
zhī
thô chi đại diệp

cây cối to lớn; tính tình thô sơ; không chu đáo [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cây cối to lớn; tính tình thô sơ; không chu đáo [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc lúc nào cũng cẩu thả.

  2. tính từ

    buông thả; phóng túng; thả sức

    • Anh ấy làm việc luôn luôn cẩu thả.

  3. tính từ

    vượt khó; khắc phục khó khăn

  4. tính từ

    lề mề; cẩu thả; lơ là (thái độ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH

Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.