- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 且thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
chiều chuộng thị hiếu tầm thường; chạy theo thị hiếu dung tục
chiều chuộng thị hiếu tầm thường; chạy theo thị hiếu dung tục
Tác phẩm thô thiển này không đáng để sưu tầm.
tác phẩm tồi tệ; sáng tác kém chất lượng
Anh ấy không thích những tác phẩm thô tục.
tác phẩm tồi tệ; sản phẩm thô sơ
Anh ấy không thích những tác phẩm kém chất lượng.
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
chiều chuộng thị hiếu tầm thường; chạy theo thị hiếu dung tục
chiều chuộng thị hiếu tầm thường; chạy theo thị hiếu dung tục
Tác phẩm thô thiển này không đáng để sưu tầm.
tác phẩm tồi tệ; sáng tác kém chất lượng
Anh ấy không thích những tác phẩm thô tục.
tác phẩm tồi tệ; sản phẩm thô sơ
Anh ấy không thích những tác phẩm kém chất lượng.
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.