粗劣作品

粗劣作品
lièzuòpǐn
thô liệt tác phẩm

chiều chuộng thị hiếu tầm thường; chạy theo thị hiếu dung tục

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chiều chuộng thị hiếu tầm thường; chạy theo thị hiếu dung tục

    • Tác phẩm thô thiển này không đáng để sưu tầm.

  2. danh từ

    tác phẩm tồi tệ; sáng tác kém chất lượng

    • Anh ấy không thích những tác phẩm thô tục.

  3. danh từ

    tác phẩm tồi tệ; sản phẩm thô sơ

    • Anh ấy không thích những tác phẩm kém chất lượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH

Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.