管理层收购

管理层收购
guǎncéngshōugòu
quản lý tầng thu cấu

quản lý tầng mua lại; MBO

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quản lý tầng mua lại; MBO

    • Mua lại bởi ban quản lý là một hình thức tái cơ cấu công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.