管他三七二十一

管他三七二十一
guǎnsānèrshí
quản tha tam thất nhị thập nhất

mặc kệ ai thì kệ; ai thì ai

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    mặc kệ ai thì kệ; ai thì ai

    • Mặc kệ tất cả, chúng ta đi trước đi!

  2. trạng từ

    mặc dù; bất kể; dù cho

  3. trạng từ

    bất kể hậu quả ra sao; mặc kệ mọi chuyện [thành ngữ]

    • Mặc kệ hậu quả, chúng ta đi trước đi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.