朴
mộc mạc; giản dị; chất phác
NGHĨA
- 壹形tính từ
mộc mạc; giản dị; chất phác
中不华丽、不复杂,很简单bù huálì、bù fùzá, hěn jiǎndān
- 。
Anh ấy là một người rất giản dị.
- 貳
mộc mạc; chất phác
中简单、不华丽、不复杂的样子jiǎndān、búhuàlì、búfùzá de yàngzi
họ Phác (họ người Hàn Quốc: Park, Pak hoặc Bak)
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Phác (họ người Hàn Quốc: Park, Pak hoặc Bak)
中韩国姓氏,读音为帕克或朴hánguó xìngshì, dúyīn wéi pàkè huò pò
- 。
Ông Park là người Hàn Quốc.
- 貳名danh từ
họ Phác (họ người Triều Tiên, cũng đọc là Phổ)
中朝鲜人的姓氏cháoxiǎn rén de xìngshì
- 參名danh từ
họ Phác
中一个姓氏,是中国的常见姓yī ge xìngshì, shì Zhōngguó de chángjiàn xìng
dùng trong từ "đao phác" (loại đao lưỡi dài cán ngắn)
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong từ "đao phác" (loại đao lưỡi dài cán ngắn)
中一种短柄长刃的刀yī zhǒng duǎn bǐng cháng rèn de dāo
cây phác (Celtis sinensis var. japonica)
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây phác (Celtis sinensis var. japonica)
中一种落叶乔木,木材坚硬,果实可以吃yī zhǒng luòyè qiàoshù, mùcái jiānying, guǒshí kěyǐ chī
- 。
Cây phác là một loại cây phổ biến.
NGHĨA
- 壹形tính từ
mộc mạc; giản dị; chất phác
中不华丽、不复杂,很简单bù huálì、bù fùzá, hěn jiǎndān
- 。
Anh ấy là một người rất giản dị.
- 貳
mộc mạc; chất phác
中简单、不华丽、不复杂的样子jiǎndān、búhuàlì、búfùzá de yàngzi
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Phác (họ người Hàn Quốc: Park, Pak hoặc Bak)
中韩国姓氏,读音为帕克或朴hánguó xìngshì, dúyīn wéi pàkè huò pò
- 。
Ông Park là người Hàn Quốc.
- 貳名danh từ
họ Phác (họ người Triều Tiên, cũng đọc là Phổ)
中朝鲜人的姓氏cháoxiǎn rén de xìngshì
- 參名danh từ
họ Phác
中一个姓氏,是中国的常见姓yī ge xìngshì, shì Zhōngguó de chángjiàn xìng
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong từ "đao phác" (loại đao lưỡi dài cán ngắn)
中一种短柄长刃的刀yī zhǒng duǎn bǐng cháng rèn de dāo
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây phác (Celtis sinensis var. japonica)
中一种落叶乔木,木材坚硬,果实可以吃yī zhǒng luòyè qiàoshù, mùcái jiānying, guǒshí kěyǐ chī
- 。
Cây phác là một loại cây phổ biến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)