第四季度

第四季度
đệ tứ quý độ

quý thứ tư; quý IV

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quý thứ tư; quý IV

    • Quý 4 là thời điểm bận rộn nhất của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.