笑口弥勒

笑口弥勒
Xiàokǒu
tiếu khẩu di lặc

Phật Di Lạc cười; Maitreya cười [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Phật Di Lạc cười; Maitreya cười [thành ngữ]

    • Phật Di Lặc Cười là một vị Bồ Tát trong Phật giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trúc(cây tre)BỘ
  • yêu(uốn éo, trẻ trung)HỘI Ý

Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.