立足
立足
lập túc
đứng vững; xây dựng nền tảng; lấy làm cơ sở
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#34768
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đứng vững; xây dựng nền tảng; lấy làm cơ sở
- 。
Chúng ta phải dựa vào thực tế.
- 貳动động từ
dựa vào; nương tựa vào
- 。
Chúng tôi dựa trên thực tế.
- 參动động từ
chịu; chịu đựng; nhận; bị
- 。
Chúng ta nên đứng vững trên thực tế.
- 肆动động từ
liên trường; liên trường học
Đang tải…
立足
Phồn thể立
lập túc
đứng vững; xây dựng nền tảng; lấy làm cơ sở
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#34768
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đứng vững; xây dựng nền tảng; lấy làm cơ sở
- 。
Chúng ta phải dựa vào thực tế.
- 貳动động từ
dựa vào; nương tựa vào
- 。
Chúng tôi dựa trên thực tế.
- 參动động từ
chịu; chịu đựng; nhận; bị
- 。
Chúng ta nên đứng vững trên thực tế.
- 肆动động từ
liên trường; liên trường học
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhànđứng; trạm; ga
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu