立法机关

立法机关
guān
lập pháp cơ quan

cơ quan lập pháp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cơ quan lập pháp

    • Cơ quan lập pháp chịu trách nhiệm ban hành luật pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.